Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつの
間
ま
にかこっちが
笑
わら
われる
立場
たちば
になってた。
Lúc nào không hay tôi đã trở thành đối tượng của sự chế nhạo.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
笑う
わらう
cười
立場
たちば
vị trí; tình huống
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
笑
Tiếu
cười
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
場
Trường
địa điểm