Dịch nghĩa:
いつかお話しした私の妹にあってやって下さい。
Làm ơn gặp em gái tôi mà tôi đã kể cho bạn nghe.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi
妹
Muội
em gái
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém