Dịch nghĩa:
いつあなたはお姉さんと京都へ行きましたか。
Bạn đã đi Kyoto với chị gái mình vào khi nào?
Từ vựng:
Hán tự:
姉
Chị
chị gái
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng