Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いっぱい
入
はい
ったコップ
持参
じさん
しなければならない。
Phải mang theo cốc đầy.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
コップ
cảnh sát
持参
じさん
mang theo
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
持
Trì
cầm; giữ
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm