Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったい
誰
だれ
が
君
きみ
の
話
はなし
を
信
しん
じるだろうか。
Không biết ai sẽ tin lời bạn đây.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
誰
だれ
ai
君
きみ
bạn; bạn bè
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
信じる
しんじる
tin tưởng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
信
Tín
niềm tin; sự thật