Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったい
誰
だれ
がろうそくに
火
ひ
をつけたのですか。
Không biết ai đã thắp nến nhỉ.
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
誰
だれ
ai
蝋燭
ろうそく
nến
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
火
Hỏa
lửa