Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いくらもらおうと、そんなのする
気
き
ないから。
Dù có trả bao nhiêu tôi cũng không làm đâu.
Từ vựng:
幾ら
いくら
bao nhiêu
貰う
もらう
nhận; lấy
そんな
như vậy; loại đó
為る
する
làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí