Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
い、いっつも
食
た
べ
物
もの
で
懐柔
かいじゅう
されるとは、
限
かぎ
りませんからねっ。
Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
食べ物
たべもの
thức ăn
懐柔
かいじゅう
dỗ dành
為る
する
làm
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
柔
Nhu
mềm mại; dịu dàng
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng