Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いいからさっき
盗
と
ったモノを、カバンの
中
なか
から
出
だ
しなさい。
Hãy lấy ra thứ bạn vừa lấy cắp từ trong túi ra.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
盗る
とる
trộm
モノ
mono
鞄
かばん
túi; cặp
中
なか
bên trong
出す
だす
lấy ra; đưa ra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
出
Xuất
ra ngoài