Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんまり
天気
てんき
予報
よほう
をあてにしたらだめ。
Đừng quá tin vào dự báo thời tiết.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
天気予報
てんきよほう
dự báo thời tiết; báo cáo thời tiết
当て
あて
Mục tiêu; đối tượng; mục đích; kết thúc
為る
する
làm
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
予
Dữ
trước; tôi
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng