Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あれは
書
か
くべきではなかったですね。
Không nên viết cái đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
あれ
hả?
書く
かく
viết; sáng tác
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
書
Thư
viết