Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ある
春
はる
の
天気
てんき
のよい
朝
あさ
、この
家
いえ
を
建
た
てた
人
ひと
の
孫
まご
の
孫
まご
の
孫
まご
になる
人
ひと
がとおりがかりました。
Vào một buổi sáng đẹp trời của mùa xuân, người cháu của cháu của cháu của người đã xây ngôi nhà này đã đi ngang qua.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
春
はる
mùa xuân
天気
てんき
thời tiết
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
朝
あさ
buổi sáng
此の
この
này
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
建てる
たてる
xây dựng; xây cất
人
ひと
người; ai đó
孫
まご
cháu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
建
Kiến
xây dựng
人
Nhân
người
孫
Tôn
cháu; hậu duệ