Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ある
人
ひと
を
天才
てんさい
にし、
別
べつ
の
人
ひと
を
愚
おろ
か
者
もの
にするのは
何
なに
なのか。
Điều gì làm cho một người trở thành thiên tài và người khác trở thành kẻ ngốc?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
天才
てんさい
thiên tài; thần đồng; tài năng thiên bẩm
為る
する
làm
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
愚か者
おろかもの
kẻ ngốc
何
なん
gì
Hán tự:
人
Nhân
người
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
者
Giả
người
何
Hà
gì