Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ありがとうございます。でもご
遠慮
えんりょ
いたします。
Cảm ơn bạn. Nhưng tôi xin phép từ chối.
Từ vựng:
御座る
ござる
là
遠慮
えんりょ
ngại ngùng; dè dặt
致す
いたす
làm
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi