Dịch nghĩa:
あらゆるところを捜しましたが、札入れが見つからないのです。
Tôi đã tìm khắp mọi nơi nhưng không thấy cái ví.
Hán tự:
捜
Sưu
tìm kiếm; tìm; định vị
札
Trát
thẻ; tiền giấy
入
Nhập
vào; chèn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy