Dịch nghĩa:
あやふやな手つきで一枚の紙を動かした。
Cô ấy đã di chuyển một tờ giấy một cách mơ hồ.
Từ vựng:
Hán tự:
手
Thủ
tay
一
Nhất
một
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
紙
Chỉ
giấy
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc