Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あまり
良
よ
い
知
し
らせではないんだけど、
怒
おこ
らないでね。
Tôi có tin không vui lắm, nhưng đừng giận nhé.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
知
Tri
biết; trí tuệ
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm