Dịch nghĩa:
あまりに旅に時間を費やす者は、最後には己の国でよそものとなる。
Người dành quá nhiều thời gian cho việc du lịch cuối cùng sẽ trở thành người lạ trong chính đất nước mình.
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
者
Giả
người
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
己
Kỷ
bản thân
国
Quốc
quốc gia