Dịch nghĩa:
あまりしっかりうなぎを握ると、かえって逃げられる。
Nếu nắm lươn quá chặt, nó sẽ trượt mất.
Từ vựng:
Hán tự:
握
Ác
nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do