Dịch nghĩa:
あの飢えた子供たちを思う心が痛む。
Nghĩ về những đứa trẻ đói khổ khiến tôi đau lòng.
Từ vựng:
Hán tự:
飢
Cơ
đói
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
思
Tư
nghĩ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím