Dịch nghĩa:

Hồi đó, tôi dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.

Hán tự:

Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Mỗi mỗi
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Lục sáu
Thời thời gian; giờ
Khởi thức dậy