Dịch nghĩa:
あの迷子の子供はどうなったのかしら。
Đứa trẻ lạc đó giờ ra sao rồi nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp