Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
無礼
ぶれい
な
男
おとこ
を
誰
だれ
かが
叱
しか
り
付
つ
けなければならない。
Ai đó cần phải quát mắng người đàn ông thô lỗ kia.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
無礼
ぶれい
thô lỗ; bất lịch sự
男
おとこ
đàn ông; nam giới
誰
だれ
ai
叱り付ける
しかりつける
mắng mỏ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
男
Nam
nam
誰
Thùy
ai; ai đó
叱
Sất
mắng
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm