Dịch nghĩa:
あの曲を聞いてみんなは盛り上がる。
Mọi người đều phấn khích khi nghe bài hát đó.
Từ vựng:
Hán tự:
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
盛
Thịnh
phát đạt; giao phối
上
Thượng
trên