Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
時
とき
一緒
いっしょ
にいられたらよかったな。
Giá như lúc đó tôi có thể ở bên bạn.
Từ vựng:
あの
này; ừm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
一緒
いっしょ
cùng nhau
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu