Dịch nghĩa:
あの日は、一日中雨が降ったり止んだりでした。
Hôm đó, trời mưa rồi tạnh suốt cả ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
一
Nhất
một
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
止
Chỉ
dừng