Dịch nghĩa:
あの子の年を考えてやらなければいけないよ。
Phải xem xét đến tuổi của đứa bé đó chứ.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ