Dịch nghĩa:

Đống đổ nát cổ đại kia từng là một ngôi đền.

Hán tự:

Cổ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Phế bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
trống rỗng
Thần thần; tâm hồn
công ty; đền thờ