Dịch nghĩa:
「あの人は誰なんでしょうか」「加藤さんですよ」
"Người đó là ai vậy?" "Đó là anh Katō."
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
藤
Đằng
cây tử đằng