Dịch nghĩa:
あの人には前にケンブリッジであった覚えがあります。
Tôi nhớ là đã gặp người đó ở Cambridge trước đây.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy