Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのネクタイを
見
み
せてもらえますか?
Bạn có thể cho tôi xem cái cà vạt kia được không?
Từ vựng:
あの
này; ừm
ネクタイ
cà vạt
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy