Dịch nghĩa:
あのツアー、キャンセル待ちの状態だって。
Chuyến du lịch kia đang trong tình trạng chờ hủy.
Từ vựng:
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)