Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのコートは
高
たか
かったかもしれませんが、それだけの
値
ね
うちはある。
Cái áo khoác kia có thể đắt nhưng xứng đáng với giá tiền.
Từ vựng:
あの
này; ừm
高い
たかい
cao; cao lớn
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
其れ
それ
đó; nó
値打ち
ねうち
giá trị; đáng giá
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
値
Trị
giá; chi phí; giá trị