Dịch nghĩa:

Nên cắt đứt mối quan hệ với nhóm kia.

Hán tự:

Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Thiết cắt; sắc bén