Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのときはリアルに
死
し
ぬかと
思
おも
った。
Lúc đó tôi thực sự nghĩ mình sắp chết.
Từ vựng:
あの
này; ừm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
リアル
thực; hiện thực; chân thực
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
死
Tử
chết
思
Tư
nghĩ