Dịch nghĩa:

Bạn để cửa tủ lạnh mở kìa.

Hán tự:

Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Khố kho; nhà kho
Khai mở; mở ra
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng