Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたを
困
こま
らせるつもりはありません。
Tôi không có ý làm phiền bạn.
Từ vựng:
困る
こまる
gặp khó khăn
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái