Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたを
傷
きず
つけたいと
思
おも
ったことはない。
Tôi chưa bao giờ muốn làm tổn thương bạn.
Từ vựng:
傷つける
きずつける
làm bị thương; gây thương tích
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
傷
Thương
vết thương; tổn thương
思
Tư
nghĩ