Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは、
私
わたし
にコーヒーをいれてもらいたいですか。
Bạn muốn tôi pha cho bạn một tách cà phê không?
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
入れる
いれる
đưa vào
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi