Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
槍ヶ岳
やりがだけ
に
登
のぼ
ったことがありますか。
Bạn đã từng leo núi Spear không?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
槍
Thương
giáo; mác; lao
岳
Nhạc
đỉnh; núi
登
Đăng
leo; trèo lên