Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
将来
しょうらい
どうするつもりですか。
Bạn định làm gì trong tương lai?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành