Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
学校
がっこう
に
歩
ある
いていきますかそれとも
自転車
じてんしゃ
で
行
い
きますか。
Bạn đi học bằng đi bộ hay đi xe đạp?
Ngữ pháp:
~?それとも~? (~? sore tomo ~?)
Trình bày hai lựa chọn hoặc phương án; 'hoặc', 'hoặc...hoặc'.
JLPT N4
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
歩く
あるく
đi bộ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
其れ
それ
đó; nó
自転車
じてんしゃ
xe đạp
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng