Dịch nghĩa:

Bạn đã kịp chuyến tàu đầu tiên chưa?

Hán tự:

Thí bắt đầu
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Điện điện
Xa xe
Gian khoảng cách; không gian