Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
夏休
なつやす
みの
間
ま
に
何
なに
をするつもりですか。
Bạn định làm gì trong kỳ nghỉ hè?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
何
なん
gì
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
間
Gian
khoảng cách; không gian
何
Hà
gì