Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
出
で
かけるところですかと
私
わたし
は
彼女
かのじょ
に
聞
きき
きました。
Tôi đã hỏi cô ấy liệu cô ấy có đang chuẩn bị đi đâu không.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
聞く
きく
nghe
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe