Dịch nghĩa:
あなたは事務所に電車で行けますか?
Bạn có thể đi tàu đến văn phòng không?
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
電
Điện
điện
車
Xa
xe
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng