Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
一所懸命
いっしょけんめい
働
はたら
かないといけない。
Bạn phải làm việc chăm chỉ.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
一所懸命
いっしょけんめい
rất cố gắng; hết sức
働く
はたらく
làm việc; lao động
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
一
Nhất
một
所
Sở
nơi; mức độ
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động
làm việc