Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
一人
ひとり
で
旅
たび
をするつもりですか。
Bạn định đi du lịch một mình à?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
一人
ひとり
một người
旅
たび
du lịch; chuyến đi; hành trình
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch