Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはカイロへ
行
い
ったのですか、それともアレクサンドリアへ
行
い
ったのですか。
Bạn đã đi Cairo hay là Alexandria?
Từ vựng:
カイロ
Cairo
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
其れ
それ
đó; nó
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng