Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはそんなに
興味
きょうみ
がないようですね。
Có vẻ như bạn không mấy hứng thú.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
興味
きょうみ
sự quan tâm (về điều gì đó); tò mò (về điều gì đó); hứng thú (với)
無い
ない
không tồn tại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị